Bảng giá này để khách ước lượng nhanh trước khi gọi đặt xe. Giá chốt cuối cùng vẫn phải dựa vào ngày đi, điểm đón, điểm đến, số người, thời gian chờ và loại xe. Hai chuyến cùng đi Vũng Tàu nhưng một chuyến sáng đi chiều về, một chuyến ở lại qua đêm thì không thể lấy đúng một mức giá.
Muốn báo đúng giá, gửi 5 thông tin
- Ngày và giờ đi.
- Điểm đón.
- Điểm đến / các điểm ghé.
- Số người + hành lý.
- Giờ hoặc ngày dự kiến quay về.
Gói 8 giờ – đi trong TP.HCM và khu vực gần
Gói 8 giờ hợp với lịch công tác, gặp khách, tham quan trong ngày hoặc đi các khu vực lân cận. Bảng dưới dùng để tham khảo theo nhóm xe. Nếu lịch vượt giờ hoặc vượt km, phần phát sinh cần được báo trước khi khách xác nhận chuyến.
| Loại Xe | Giá | Số Km | Vượt Km | Vượt 8 Giờ | T7 & Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 Chỗ | 1.2 Triệu | 100Km | 7k/km | 80k/giờ | + 100k |
| 7 Chỗ | 1.3 Triệu | 100Km | 8k/km | 100k/giờ | +100k |
| 7 Chỗ Cao Cấp KIA Sedona | 2 Triệu | 100Km | 10k/km | 150k/giờ | + 300k |
| 16 Chỗ Ford Transit 2019 | 1.7 Triệu | 100Km | 10k/km | 100k/giờ | + 300k |
| 16 Chỗ Ford Transit 2024 | 2 Triệu | 100Km | 10k/km | 150k/giờ | + 500k |
Gói 4 giờ – lịch ngắn, ít điểm
Gói 4 giờ thường hợp sân bay, họp ngắn, đi vài điểm trong thành phố hoặc lịch không cần giữ xe cả ngày. Nếu lịch có nguy cơ kéo dài, chọn gói 8 giờ ngay từ đầu thường dễ tính hơn.
| Loại Xe | Giá | Số Km | Vượt Km | Vượt 4 Giờ | T7 & C Nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe 4 Chỗ | 1 Triệu | 50 Km | 7k/km | 80k/giờ | + 100k |
| Xe 7 Chỗ | 1.1 Triệu | 50 Km | 8k/km | 100k/giờ | + 100k |
| Xe16 Chỗ | 1.5 triệu | 50 Km | 10k/km | 100k/giờ | + 300k |
Đi tự do theo gói km trong ngày
Với khách chưa có một điểm đến duy nhất mà cần đi nhiều nơi trong ngày, gói theo km dễ dùng hơn. Hãy gửi trước khu vực dự kiến chạy để bên điều xe kiểm tra tuyến và thời gian.
Bảng Giá Các Gói Thuê Xe Đi Tỉnh Đã Bao Gồm Phí Cầu Đường | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số Km & Số Giờ | 100km/8 tiếng | 200km/10 tiếng | 300km/12 tiếng | 400km/15 tiếng |
| 4 Chỗ | 1.3tr | 2 tr | 3 tr | 3.8 tr |
| 7 Chỗ | 1.4tr | 2.2 tr | 3.2 tr | 4 tr |
| 16 Chỗ | 1.7tr | 2.5 tr | 3.3 tr | 4tr3 |
| Cách Tính Phí Vượt | 4 Chỗ: 6k/km và 80k/h | 7 Chỗ: 7k/km và 100k/h | 16 Chỗ: 8k/km và 100k/h | |
| Ngày thứ 7 & chủ nhật, Xe 4 chỗ và 7 chỗ tăng thêm 100k còn xe 16 chỗ tăng thêm 300k Nếu đi hơn số Km hoặc thời gian giới hạn, sẽ tính phí phụ trội theo bảng bên trên. Để đặt thuê xe vui lòng liên hệ HOTLINE: Bấm Để Gọi (từ 8h30 đến 20h) hoặc Mr.Khoa: 093.77.11.777 Điện thoại bàn: 028.22.66.77.11 | ||||
Bảng giá đi tỉnh
Đi tỉnh nên tính theo lịch thực tế, không chỉ theo tên tỉnh. Ví dụ cùng là Đồng Nai nhưng đi Biên Hòa trong ngày khác hoàn toàn lịch vào khu du lịch, chờ vài tiếng rồi ghé thêm điểm khác.
Bảng giá các tuyến khác
Những tuyến dài hoặc lịch nhiều ngày cần kiểm tra thêm thời gian tài xế, nơi nghỉ, cầu đường và bến bãi. Bảng dưới là mức tham khảo để khách có khung trước khi gửi lịch chi tiết.
Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Đi Các Tỉnh
| THUÊ XE TỪ SÀI GÒN ĐI | SỐ KM | 4 CHỖ | 7 CHỖ | 16 CHỖ |
|---|---|---|---|---|
| Trong Tp Hồ Chí Minh | ||||
| City Tour 4 tiếng/50km | 50 | 1 triệu | 1.1 triệu | 1.5 Triệu |
| Đi Tự Do 10 tiếng/150km | 150 | 1.6 triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| City Tour 8 tiếng/100km | 100 | 1.2 triệu | 1.3 Triệu | 1.6 Triệu |
| Cần Giờ - 8 tiếng | 160 | 1.7 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Củ Chi - 8 tiếng | 100 | 1.2 Triệu | 1.4 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê Xe Đi Đồng Nai | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Biên Hòa - 8 tiếng | 80 | 1.2 triệu | 1.3 Triệu | 1.7 Triệu |
| Trảng Bom - 8 tiếng | 120 | 1.4 Triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê xe đi Long Khánh | 160 | 1.8 triệu | 2 triệu | 2.2 triệu |
| Thuê xe đi Long Thành | 120 | 1.4 triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê xe đi Nhơn Trạch | 120 | 1.4 triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê xe đi Cẩm Mỹ | 180 | 1.8 triệu | 2 Triệu | 2.3 triệu |
| Thuê xe đi Xuân Lộc | 200 | 2 Triệu | 2.3 Triệu | 2.6 Triệu |
| Núi Chứa Chan Gia Lào | 220 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Định Quán | 220 | 2.2 Triệu | 2.4 Triệu | 2.7 Triệu |
| Thuê xe đi Trị An | 180 | 1.7 triệu | 1.9 Triệu | 2.2 triệu |
| Tân Phú -Phương Lâm | 300 | 2.2 Triệu | 2.4 Triệu | 2.8 Triệu |
| KDL Suối Mơ | 280 | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| Thống Nhất | 150 | 1.7 triệu | 1.9 Triệu | 1.9 Triệu |
| Thuê xe đi Nam Cát Tiên | 300 | 2.3 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| KDL Làng Tre Việt - 8 tiếng | 65 | 1.2 Triệu | 1.4 Triệu | 1.7 Triệu |
| Thuê xe đi Bà Rịa Vũng Tàu | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| TP Vũng Tàu trong ngày | 230 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Tp Vũng Tàu 1 chiều | 110 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Vũng Tàu 2 Ngày 1 đêm | 260 | 3 Triệu | 3.3 Triệu | 3.7 Triệu |
| Thuê xe đi Vũng Tàu & Long Hải 2 ngày 1 đêm | 260 | 3.3 Triệu | 3.6 Triệu | 4 Triệu |
| Vũng Tàu & Hồ Tràm ( 2 ngày 1 đêm) | 350 | 3.5 Triệu | 3.9 Triệu | 4.5 Triệu |
| Long Hải - Dinh Cô | 220 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Bà Rịa | 170 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Hồ Tràm Trong Ngày | 230 | 2 Triệu | 2.3 Triệu | 2.7 Triệu |
| Hồ Cốc - Bình Châu | 250 | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| Phú Mỹ - Đại Tòng Lâm | 130 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Ngãi Giao - Châu Đức | 200 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Thuê xe đi Xuyên Mộc | 220 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.4 Triệu |
Lưu ý: Bảng giá này là giá thuê xe vào ngày thường. Giá thuê xe du lịch vào các ngày cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật), ngày lễ, tết sẽ thay đổi cao hơn | ||||
| Thuê Xe Đi Tiền Giang | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Mỹ Tho | 150 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Thuê xe đi Tx Gò Công | 150 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Thuê xe đi Gò Công Đông hoặc Tây | 170 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.2 Triệu |
| Thuê xe đi Cai Lậy | 180 | 1.7 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Thuê xe đi Chợ Gạo | 180 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Thuê xe đi Cái Bè | 200 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.4 Triệu |
| Thuê xe đi Mỹ Thuận | 225 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Châu Thành, TG | 150 | 1.6 triệu | 1.8 Triệu | 2 triệu |
| Thuê Xe Đi Long An | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Thủ Thừa - 8 tiếng | 110 | 1.2 Triệu | 1.3 Triệu | 1.8Triệu |
| Thuê xe đi Tân An Long An | 110 | 1.4 triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê xe đi Bến Lức - 8 tiếng | 80 | 1.2 triệu | 1.3 triệu | 1.8 triệu |
| Mộc Hóa - Kiến Tường | 240 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.6 Triệu |
| Thuê xe đi Tân Thạnh | 200 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Thuê xe đi Vĩnh Hưng | 280 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.7 Triệu |
| Đức Hòa - Hậu Nghĩa | 100 | 1.5 triệu | 1.7 triệu | 2 Triệu |
| Thuê xe đi Đức Huệ | 130 | 1.5 Triệu | 1.7 Triệu | 2.2 Triệu |
| Thuê Xe Đi Bến Tre | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Tp Bến Tre | 190 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Thuê xe đi Giồng Trôm | 220 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Châu Thành Bến Tre | 200 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Bình Đại | 250 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Ba Tri | 250 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Thạnh Phú | 280 | 2.2 Triệu | 2.4 Triệu | 2.8 Triệu |
| Thuê xe đi Mỏ Cày | 220 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Mỏ Cày Nam | 240 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Để đặt thuê xe vui lòng liên hệ HOTLINE: Bấm Để Gọi (từ 9h đến 20h) hoặc Mr.Khoa: 093.77.11.777 | ||||
| Thuê Xe Đi Tây Ninh | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Tp Tây Ninh Tòa Thánh Tây Ninh | 200 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.2 Triệu |
| Long Hoa - Hòa Thành Chùa Gò Kén | 200 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.2 Triệu |
| Châu Thành Tây Ninh | 220 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Núi Bà Đen | 210 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.2 Triệu |
| Thuê xe đi Cửa Khẩu Mộc Bài Thuê xe đi Gò Dầu | 160 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2 Triệu |
| Thuê xe đi Tân Biên - Xa Mát | 280 | 2.1 Triệu | 2.3 Triệu | 2.5 Triệu |
| Tân Châu - Đồng Pan | 250 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Dương Minh Châu | 200 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.3 Triệu |
| Thuê xe đi Trảng Bàng | 120 | 1.4 Triệu | 1.6 Triệu | 1.9 Triệu |
| Thuê Xe Đi Bình Dương | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Tp Thủ Dầu Một - 8 tiếng | 80 | 1.3 Triệu | 1.4 Triệu | 1.7 Triệu |
| KCN VSIP 1 & VSIP 2 | 100 | 1.3 Triệu | 1.4 Triệu | 1.7 Triệu |
| Thuê xe đi Bến Cát | 120 | 1.4 Triệu | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê xe đi Tân Uyên | 130 | 1.4 Triệu | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu |
| TP Mới Bình Dương | 100 | 1.3 Triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| KDL Thủy Châu - 8 tiếng | 70 | 1.3 Triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| KDL Đại Nam - 8 tiếng | 100 | 1.3 Triệu | 1.5 Triệu | 1.8 Triệu |
| Thuê xe đi Dầu Tiếng | 180 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.2 Triệu |
| Thuê xe đi Phú Giáo | 150 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2.2 Triệu |
| Thuê xe đi Bàu Bàng | 160 | 1.6 Triệu | 1.8 Triệu | 2.2 Triệu |
| Thuê Xe Đi Bình Phước | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Đồng Xoài | 210 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Bình Long | 240 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Lộc Ninh | 290 | 2.3 Triệu | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu |
| Thuê xe đi Chơn Thành | 200 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.7 Triệu |
| Thuê xe đi Phước Long | 330 | 2.4 Triệu | 2.7 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê xe đi Bù Gia Mập | 400 | 2.6 Triệu | 2.9 Triệu | 3.3 Triệu |
| Thuê Xe Đi Bình Thuận | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
Lưu ý: Bảng giá này là giá thuê xe vào ngày thường. Giá thuê xe du lịch vào các ngày cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật), ngày lễ, tết sẽ thay đổi cao hơn | ||||
| Thuê xe đi Tp Phan Thiết | 400 | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu | 3.3 Triệu |
| Mũi Né - Hòn Rơm 1 ngày | 450 | 2.8 Triệu | 3 Triệu | 3.5 Triệu |
| Mũi Né - Hòn Rơm 2 ngày | 500 | 3.8 Triệu | 4.3 Triệu | 5 Triệu |
| Mũi Né - Hòn Rơm 3 ngày | 540 | 5 Triệu | 5.5 Triệu | 7 Triệu |
| Lagi - Biển Cam Bình 1 ngày | 360 | 2.4 Triệu | 2.6 Triệu | 3 Triệu |
| Lagi - Coco Beach 2 ngày | 360 | 3.4 Triệu | 3.8 Triệu | 4.5 Triệu |
| Dinh Thầy Thím | 380 | 2.5 Triệu | 2.7 Triệu | 3.3 Triệu |
| Thuê xe đi Hàm Tân | 300 | 2.2 Triệu | 2.5Triệu | 3 Triệu |
| Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 380 | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê Xe Đi Cổ Thạch trong ngày | 550 | 3.7 Triệu | 4 Triệu | 4.5 Triệu |
| Đi Cổ Thạch 2 ngày 1 đêm | 570 | 4.7 Triệu | 5.2 Triệu | 6 Triệu |
| Tuy Phong - Cà Ná 1 ngày | 550 | 3.7 Triệu | 4 Triệu | 4.7 Triệu |
| Thuê Xe Đi Vĩnh Long | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Tp Vĩnh Long | 270 | 1.8 Triệu | 2 Triệu | 2.4 Triệu |
| Thuê xe đi Tam Bình | 300 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Vũng Liêm | 300 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Mang Thít | 300 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu |
| Thuê xe đi Trà Ôn | 360 | 2.2 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| Trà Vinh | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Tp Trà Vinh | 300 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.7 Triệu |
| Thuê xe đi Tiểu Cần | 320 | 2.1 Triệu | 2.3 Triệu | 2.8 Triệu |
| Thuê xe đi Càng Long | 300 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.7 Triệu |
| Thuê xe đi Duyên Hải | 400 | 2.6 Triệu | 3 Triệu | 3.4Triệu |
| Thuê xe đi Trà Cú | 350 | 2.3 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê Xe Đi Cần Thơ | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Tp Cần Thơ | 360 | 2.3 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê xe đi Cần Thơ 2 Ngày 1 đêm | 400 | 3.3 Triệu | 3.8 Triệu | 4.3 Triệu |
| Thuê xe đi Ô Môn | 390 | 2.5 Triệu | 2.7 Triệu | 3.4 Triệu |
| Thuê xe đi Thốt Nốt | 440 | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê xe đi Cờ Đỏ | 450 | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu | 3.4 Triệu |
| Thuê xe đi Vĩnh Thạnh Cần Thơ | 420 | 2.5 Triệu | 3 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê Xe Đi Hậu Giang | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Thị Xã Vị Thanh | 420 | 2.8 Triệu | 3 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê xe đi Thị Xã Ngã Bảy | 400 | 2.4 Triệu | 2.7 Triệu | 3.4 Triệu |
| Phụng Hiệp Cây Dương | 410 | 2.5 Triệu | 2.7 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê xe đi Long Mỹ | 450 | 2.8 Triệu | 3 Triệu | 3.7 Triệu |
| Thuê Xe Đi Sóc Trăng | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Tp Sóc Trăng | 460 | 3 Triệu | 3.3 Triệu | 4 Triệu |
| Thuê xe đi TX Vĩnh Châu | 540 | 3.2 Triệu | 3.5 Triệu | 4.3 Triệu |
| Thuê xe đi Long Phú | 490 | 3 Triệu | 3.3 Triệu | 4 Triệu |
| Thuê xe đi Thạnh Trị | 520 | 3.1 Triệu | 3.4 Triệu | 4.1 Triệu |
| Thuê Xe Đi Đồng Tháp | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Sa Đéc | 300 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 2.8 Triệu |
| Tour Cao Lãnh và Sa Đéc | 360 | 2.5 Triệu | 3 Triệu | 3.5 Triệu |
| Cao Lãnh | 310 | 2.3 Triệu | 2.5 Triệu | 3 Triệu |
| Tam Nông | 300 | 2.1 Triệu | 2.3 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê xe đi Thị Trấn Mỹ An Tháp Mười | 240 | 1.9 Triệu | 2.2 Triệu | 2.8 Triệu |
| Thuê xe đi Nha Mân | 270 | 2 Triệu | 2.2 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê xe đi Hồng Ngự | 370 | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê Xe Đi An Giang | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Long Xuyên | 400 | 2.5 Triệu | 2.8 Triệu | 3.3 Triệu |
| Châu Đốc Chùa Bà Chúa Xứ Trong Ngày | 550 | 3.2 Triệu | 3.5 Triệu | 4.5 Triệu |
| Châu Đốc Vía Bà Chúa Xứ tối hôm trước đi hôm sau về | 550 | 4 Triệu | 4.3 Triệu | 5.2 Triệu |
| Thuê xe đi Châu Đốc - Núi Cấm 2 ngày 1 đêm | 560 | 4.3 Triệu | 4.8 Triệu | 5.8 Triệu |
| Thuê xe đi Chợ Mới | 410 | 2.6 Triệu | 3 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê xe đi Tân Châu An Giang | 420 | 2.6 Triệu | 3 Triệu | 3.5 Triệu |
| Thuê xe đi Tri Tôn | 500 | 3.2 Triệu | 3.5 Triệu | 4 Triệu |
| Thuê Xe Đi Cà Mau | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Tp Cà Mau | 700 | 3.7 Triệu | 4 Triệu | 5 Triệu |
| Thuê xe đi Năm Căn | 850 | 4.5 Triệu | 5 Triệu | 6 Triệu |
| Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 850 | 4.5 Triệu | 5 Triệu | 6 Triệu |
| Thuê xe đi Mũi Cà Mau 1 chiều | 900 | 4.8 Triệu | 5.2 Triệu | 6.5 Triệu |
| Thuê Xe Đi Bạc Liêu | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Hồng Dân, Bạc Liêu | 550 | 3.8 Triệu | 4 Triệu | 4.5 Triệu |
| Tp Bạc Liêu | 570 | 3.8 Triệu | 4 Triệu | 4.5 Triệu |
| Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 640 | 3.7 Triệu | 4 Triệu | 4.9 Triệu |
| Cha Diệp và Mẹ Nam Hải sáng đi chiều về | 680 | 4 Triệu | 4.3 Triệu | 5.3 Triệu |
| Cha Diệp và Mẹ Nam Hải - Tối hôm trước đi hôm sau về | 680 | 4Triệu | 4.3 Triệu | 5.3 Triệu |
| Cha Diệp và Châu Đốc 2 ngày | 850 | 5 Triệu | 5.5 Triệu | 6.5 Triệu |
| Thuê Xe Đi Kiên Giang | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Tp Rạch Giá Thuê xe đi Rạch Sỏi | 520 | 3.2 Triệu | 3.5 Triệu | 4 Triệu |
| Thuê xe đi Hà Tiên 1 ngày | 650 | 3.8 Triệu | 4.2 Triệu | 5 Triệu |
| Thuê xe đi Tân Hiệp Kiên Giang | 450 | 3 Triệu | 3.3 Triệu | 3.8 Triệu |
| Thuê xe đi Hòn Đất | 550 | 3.4 Triệu | 3.7 Triệu | 4.5Triệu |
| Thuê xe đi U Minh Thượng | 640 | 4.2 Triệu | 4.8 Triệu | 5 Triệu |
| Thuê Xe Đi Lâm Đồng | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê Xe đi Đà Lạt Trong Ngày | 700 | 4 Triệu | 4.4 Triệu | 5 Triệu |
| Đà Lạt 2 Ngày 1 đêm | 750 | 5 Triệu | 5.5 Triệu | 6.5 Triệu |
| Đà Lạt 3 Ngày 2 đêm | 800 | 6.2 Triệu | 6.8 Triệu | 8 Triệu |
| Đà Lạt 4 Ngày 3 đêm | 800 | 7.5 Triệu | 8.2 Triệu | 9.5 Triệu |
| Đà Lạt - Nha Trang 4 ngày 3 đêm | 950 | 8.6 Triệu | 9 Triệu | 10.5 Triệu |
| Thuê xe đi Bảo Lộc | 420 | 2.8 Triệu | 3 Triệu | 3.4 Triệu |
| Thuê xe đi Di Linh | 500 | 3 Triệu | 3.3 Triệu | 3.8 Triệu |
| Thuê xe đi Đơn Dương | 600 | 3.7 Triệu | 4 Triệu | 4.5 Triệu |
| Thuê xe đi Madagui | 350 | 2.4 Triệu | 2.7 Triệu | 3 Triệu |
| Thuê xe đi Đức Trọng | 530 | 3.1 Triệu | 3.5 Triệu | 4 Triệu |
| Thuê Xe Đi Khánh Hòa | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Nha Trang 1 chiều | 850 | 4.7 Triệu | 5 Triệu | 6 Triệu |
| Nha Trang 2 ngày 1 đêm | 900 | 5.9 Triệu | 6.3 Triệu | 7.5 Triệu |
| Nha Trang 3 ngày 2 đêm | 950 | 7.2 Triệu | 7.5 Triệu | 9 Triệu |
| Nha Trang - Đà Lạt 3 ngày 2 đêm | 1000 | 7.7 Triệu | 8.2 Triệu | 10 Triệu |
| Nha Trang - Đà Lạt 4 ngày 3 đêm | 1050 | 8.4 Triệu | 8.8 Triệu | 11 Triệu |
| Cam Ranh Đảo Bình Ba Đảo Bình Hưng 2 ngày 1 đêm | 800 | 4.5 Triệu | 4.8 Triệu | 5.7Triệu |
| Ninh Hòa Vịnh Vân Phong 2 ngày 1 đêm | 1.000 | 6 Triệu | 6.7 Triệu | 7.7 Triệu |
| Thuê Xe Đi Ninh Thuận | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Tp Phan Rang Tháp Chàm 2 ngày 1 đêm | 660 | 4.9 Triệu | 5.5 Triệu | 6 Triệu |
| Thuê xe đi Vĩnh Hy, Ninh Hải, Ninh Thuận 2 ngày 1 đêm | 800 | 5 Triệu | 5.5 Triệu | 6.5 Triệu |
| Vườn quốc gia Núi Chúa 2 ngày 1 đêm | 800 | 5 Triệu | 5.5 Triệu | 6.5 Triệu |
| Các Nơi Khác | SỐ KM | 4 Chỗ | 7 Chỗ | 16 Chỗ |
| Thuê xe đi Buôn Mê Thuột 2 ngày | 720 | 5 Triệu | 5.5 Triệu | 6.5 Triệu |
| Thuê xe đi Tp Pleiku 2 ngày | 1150 | 7.5 Triệu | 8 Triệu | 9 Triệu |
| Thuê xe đi Đà Nẵng 5 Ngày 4 đêm | 2100 | 16 Triệu | 17.5 Triệu | 19.5 Triệu |
| Thuê Xe + Tài xế 1 ngày Xăng+Phí cầu đường+ Ăn ở khách lo Mỗi ngày đi 200km Trong 12 tiếng | 200 | 1.2 Triệu | 1.4 Triệu | 1.6 Triệu |
| Thuê xe đi các địa điểm khác, Vui lòng nhắn tin hoặc Gọi Mr.Khoa: 093.77.11.777 để Báo Giá |
Giá trên thường gồm những gì?
Tùy từng bảng và từng chuyến, giá có thể bao gồm xe, nhiên liệu và tài xế. Với tuyến đi tỉnh, một số báo giá có thể đã tính cầu đường. Vì mỗi lịch khác nhau, bên em sẽ ghi rõ phần nào đã gồm và phần nào chưa gồm trong báo giá chốt.
Những khoản dễ phát sinh nhất
- VAT nếu khách cần hóa đơn.
- Cầu đường hoặc bến bãi chưa nằm trong gói.
- Giờ chờ hoặc km vượt.
- Ăn nghỉ tài xế khi đi qua đêm.
- Giá cuối tuần, lễ Tết hoặc mùa cao điểm.
Nguyên tắc bên em là khoản nào có khả năng phát sinh thì nói trước. Một bảng giá nhìn thấp nhưng cuối chuyến cộng thêm năm khoản nhỏ thì chẳng ai vui.
Chọn xe theo người và hành lý
4–7 chỗ: gia đình, sân bay, công tác, đi tỉnh nhóm nhỏ. Nếu có nhiều vali thì nên chọn xe rộng hơn số người.
16 chỗ: nhóm công ty, đoàn sân bay, gia đình đông hoặc chuyến dài cần ngồi thoải mái.
29–45 chỗ: đoàn thể, sự kiện, tour, trường học hoặc đưa đón nhân viên.
BYD M6 thực tế đang khai thác

Xe điện có tính giá khác không?
Xe điện không mặc định rẻ hơn mọi chuyến. Với lịch nội đô, sân bay hoặc hợp đồng dài hạn có nơi sạc ổn định, EV đáng cân nhắc hơn. Với tuyến dài và lịch khó đoán, bên xe phải tính thêm kế hoạch vận hành trước khi nhận.
Cuối tuần và lễ nên đặt sớm
Không phải vì “giữ chỗ cho chắc” theo kiểu bán hàng, mà vì đúng loại xe thường hết trước. Xe 16 chỗ và xe đoàn càng nên chốt sớm khi lịch đã cố định. Nếu lịch còn thay đổi, cứ gửi khung dự kiến để bên điều xe tư vấn trước.
Cần một con số chính xác ngay?
Gửi lịch trình qua Zalo/WhatsApp hoặc form bên dưới. Chỉ cần đủ ngày, giờ, điểm đón, điểm đến và số người là bên em có thể báo sát hơn nhiều so với việc đoán qua một bảng giá chung.
Xe 4–7 chỗ → · Xe 16 chỗ → · Xe 29–45 chỗ →
Giá thuê xe 1 ngày, theo giờ và theo km khác nhau thế nào?
Thuê xe 1 ngày phù hợp khi lịch sử dụng kéo dài nhiều giờ hoặc có nhiều điểm dừng. Thuê theo 4 giờ hoặc 8 giờ phù hợp với sân bay, họp, sự kiện hoặc lịch nội thành. Thuê theo km thường hợp với lịch đi nhiều điểm hoặc cần ước tính theo quãng đường thực tế.
Không nên so giá chỉ bằng một con số. Một gói rẻ hơn nhưng giới hạn giờ/km thấp có thể phát sinh nhiều hơn ở cuối chuyến.
Giá thuê xe 7 chỗ và 16 chỗ
Xe 7 chỗ phù hợp gia đình, công tác, sân bay và nhóm nhỏ. Xe 16 chỗ phù hợp đoàn đông hơn hoặc nhóm có nhiều hành lý. Nếu đang tìm riêng từng loại xe, xem thuê xe 4–7 chỗ và thuê xe 16 chỗ tại TP.HCM.
Thuê xe một chiều và khứ hồi
Giá một chiều không phải lúc nào cũng bằng một nửa giá khứ hồi, vì xe và tài xế còn phải tính quãng đường quay về, thời gian chờ và khả năng ghép lịch. Khi hỏi giá một chiều, nên gửi rõ điểm đón, điểm trả và giờ dự kiến để bên điều xe tính đúng hơn.
Giá thuê xe đi tỉnh
Với tuyến đi tỉnh, các yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất là tổng quãng đường, số ngày, số giờ chờ, lịch qua đêm, cầu đường và bến bãi. Những tuyến được hỏi nhiều gồm Vũng Tàu, Hồ Tràm, Phan Thiết – Mũi Né, Đà Lạt, Cần Thơ và các tỉnh Miền Tây.
Xem nhanh: TP.HCM đi Vũng Tàu · Phan Thiết – Mũi Né · Đà Lạt · Cần Thơ.
Muốn nhận báo giá nhanh nhất
Gửi 5 thông tin: ngày giờ đi, điểm đón, điểm đến, số người + hành lý, giờ/ngày về dự kiến. Nếu có yêu cầu xe cụ thể như BYD M6, Transit, Solati, Samco, Thaco hay Universe thì ghi ngay từ đầu để kiểm tra đúng xe.
Xem giá và cách chọn xe đoàn: Thuê xe 29 chỗ TP.HCM · Thuê xe 45 chỗ TP.HCM.
Tải bảng giá đi tỉnh dạng PDF
Tải PDF bảng giá đi tỉnh + phí vượt km, vượt giờ, lưu đêm và các lưu ý báo giá.
